Người sinh năm Nhâm Tý nam, ngày 15/01/1973 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tuyệt, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Thai, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Khôi, Hồng Loan, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Phúc, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Thương, Thiên Giải, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Kiếp, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Lưu Hà, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Không, Bát Tọa, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộ, Hỏa Tinh, Thiên Không, Phong Cáo
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (54–63t), điểm 2.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):