Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 17/06/1973 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Hữu Bật, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Hư, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Hỷ, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Dưỡng, Văn Xương, Phượng Các, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Thai, Địa Không, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Linh Tinh, Thiên Mã, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộ, Địa Kiếp, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Sứ, Thiên Giải
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tử, Đà La, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Hình, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Bệnh, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Suy, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Đế Vượng
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (55–64t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):