Người sinh năm Quý Sửu nữ, ngày 23/02/1973 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tuyệt, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Thai, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Hư, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Hỷ, Thiên Giải, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộc Dục, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Quan Đới, Hữu Bật, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Thiên Mã, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Tam Thai, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Phá Toái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Bệnh, Địa Không, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tử, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộ, Tả Phụ
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (55–64t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):