Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 25/11/1973 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Phá Toái, Hoa Cái, Phong Cáo, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Lâm Quan, Tả Phụ, Tam Thai, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Quý
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Thương, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Thai, Thiên Hư, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộ, Linh Tinh, Phượng Các, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Tử, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Văn Xương, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Suy, Địa Không, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (54–63t), điểm 2.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):