Người sinh năm Nhâm Tý nam, ngày 27/01/1973 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Tài, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Quan, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hữu Bật, Thiên Quý, Lưu Hà, Thai Phụ, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Bát Tọa, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Thiên Không, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần+Triệt
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Tả Phụ, Ân Quang, Thiên Khôi, Hồng Loan, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Địa Kiếp, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Việt, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Hỏa Tinh, Thiên Giải, Phong Cáo, Quốc Ấn
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (55–64t), điểm 6.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):