Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 29/09/1973 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Suy, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Quý, Phong Cáo, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Không, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Tài
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Lâm Quan, Hữu Bật, Văn Khúc, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Quan Đới, Tam Thai, Thiên Khôi, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Giải, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Thai, Thiên Hư, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Linh Tinh, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộ, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Thọ, Giải Thần, Thiên Riêu
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Tử, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Bát Tọa, Thiên Mã
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (54–63t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):