Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 31/05/1973 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Quý, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Tài, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Tam Thai, Thiên Mã, Thiên Giải
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Hình, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Thai, Đà La, Phá Toái, Hoa Cái, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tuyệt, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộ, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tử, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Suy, Linh Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Đế Vượng, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (53–62t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):