Trang ChủMệnh KhốNăm 201314/05/2013Quý Tỵ Nữ Giờ Thìn
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2029
Lá Số Quý Tỵ Nữ — Sinh 14/05/2013 Giờ Thìn
Cung Mệnh Thủy Cục Kim Tứ Cục Điểm 5.0/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
ĐINH TỴ QUAN LỘC
THÁI ÂM (H)
THÁI TUẾ
TẤU THƯ
PHƯỢNG CÁC
THIÊN QUÝ
THIÊN VIỆT
THIÊN PHÚC
GIẢI THẦN
ĐƯỜNG PHÙ
HÓA KHOA
MẬU NGỌ NÔ BỘC
THAM LANG (H)
THIẾU DƯƠNG
VĂN XƯƠNG (H)
ĐÀO HOA
THIÊN QUAN
THIÊN THƯƠNG
ĐẨU QUÂN
THIÊN TÀI
PHONG CÁO
HÓA KỴ
PHI LIÊM
LINH TINH (Đ)
THIÊN KHÔNG
TUẦN
KỶ MÙI THIÊN DI
THIÊN ĐỒNG (H)
CỰ MÔN (H)
HỶ THẦN
TẢ PHỤ
HỮU BẬT
HÓA QUYỀN
TANG MÔN (H)
ĐỊA KHÔNG (H)
HỎA TINH (H)
TUẦN
CANH THÂN TẬT ÁCH
VŨ KHÚC (V)
THIÊN TƯỚNG (M)
THIẾU ÂM
VĂN KHÚC (H)
CÔ THẦN
QUỐC ẤN
BỆNH PHÙ
THIÊN SỨ
BÍNH THÌN ĐIỀN TRẠCH
LIÊM TRINH (M)
THIÊN PHỦ (V)
TRỰC PHÙ
TƯỚNG QUÂN
THIÊN HỶ
QUẢ TÚ
THIÊN Y
THIÊN LA
THIÊN RIÊU (H)
紫微明寶
Quý Tỵ
Cung Mệnh: Mệnh
Thủy
Kim Tứ Cục
TÂN DẬU TÀI BẠCH THÂN
THÁI DƯƠNG (H)
THIÊN LƯƠNG (H)
LONG TRÌ
ÂN QUANG
QUAN PHÙ
ĐẠI HAO (Đ)
PHÁ TOÁI
ẤT MÃO PHÚC ĐỨC
BÁT TỌA
THIÊN KHÔI
LƯU NIÊN VĂN TINH
ĐIẾU KHÁCH
TIỂU HAO (Đ)
ĐỊA KIẾP (H)
NHÂM TUẤT TỬ TỨC
THẤT SÁT (H)
TỬ PHÙ
THIÊN TRÙ
NGUYỆT ĐỨC
HỒNG LOAN
ĐỊA GIẢI
THAI PHỤ
ĐỊA VÕNG
PHỤC BINH
GIÁP DẦN PHỤ MẪU
PHÁ QUÂN (H)
PHÚC ĐỨC
THANH LONG
LƯU HÀ
THIÊN ĐỨC
THIÊN THỌ
HÓA LỘC
KIẾP SÁT (Đ)
QUÝ SỬU MỆNH
LỰC SỸ
THIÊN KHỐC (H)
HOA CÁI
BẠCH HỔ
KÌNH DƯƠNG (Đ)
TRIỆT
NHÂM TÝ HUYNH ĐỆ
TỬ VI (B)
LONG ĐỨC
LỘC TỒN
BÁC SỸ
THIÊN HÌNH (H)
TRIỆT
QUÝ HỢI PHU THÊ
THIÊN CƠ (H)
TUẾ PHÁ
QUAN PHỦ
THIÊN HƯ (H)
TAM THAI
THIÊN MÃ (V)
THIÊN GIẢI
ĐÀ LA (H)
⚙ Cách Cục
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Kình Dương Nhập Mệnh Kình Dương tại Tứ Mộ → có chức quyền, nhưng tốt nhất với tuổi Tứ Mộ.
📅 Đại Vận
4–13t
Sửu
8/10
14–23t
Dần
3.8/10
24–33t
Mão
4.6/10
34–43t
Thìn
4.4/10
44–53t
Tỵ
7.2/10
54–63t
Ngọ
3.7/10
64–73t
Mùi
3.8/10
74–83t
Thân
5.3/10
84–93t
Dậu
7.8/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2029.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Quý Tỵ nữ, ngày 14/05/2013 giờ Thìn có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh, nạp âm Thủy.
Lá số Quý Tỵ nữ giờ Thìn có những cách cục gì?
Lá số này có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Mệnh Vô Chính Diệu, Kình Dương Nhập Mệnh.
Điểm cung mệnh của lá số Quý Tỵ nữ giờ Thìn là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 5.0/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Kình Dương Nhập Mệnh Kình Dương tại Tứ Mộ → có chức quyền, nhưng tốt nhất với tuổi Tứ Mộ.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Thiên Khốc, Hoa Cái, Triệt

Sửu · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Thiên Đồng hãm: vất vả, hay thay đổi, dễ thị phi
◦ Thiên Đồng hãm + sát: lang bạt, bệnh tật, tai nạn, giảm thọ
◦ Thiên Đồng hãm + cát: vẫn có công danh tiền tài
◦ Thiên Đồng + sát: lao tâm, sức khỏe kém, bệnh mắt/tiêu hóa
◦ Đồng Lương đồng cung: phú quý, phúc thọ
◦ Thái Dương hãm: yếu, bệnh tật, khó khăn
⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vịMệnh Vô Chính DiệuKình Dương Nhập Mệnh
📋 Phân tích sao
• Kình Dương đắc: cương cường, dũng mãnh, quyết đoán, nhiều mưu
• Nữ mệnh Kình đắc: giàu có, vượng phu ích tử
• Tang Môn/Bạch Hổ thủ Mệnh: can đảm, cương nghị, bệnh khí huyết/xương khớp
• Tang Hổ + sát: bạo ngược, cô đơn, khắc gia đình, tai họa, tù tội, giảm thọ
• Khốc/Hư thủ Mệnh: đa sầu đa cảm, ưu phiền
• Khốc/Hư hãm: khốn khổ, buồn nhiều hơn vui
• Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
• Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
Tiềm Năng
3.2
Bền Vững
5.6
An Toàn
8.1
Quý Nhân
5
Minh Bạch
3
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Phá Quân (Hãm) [H.L]

Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Thọ

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
4
Bền Vững
3.2
An Toàn
6.8
Quý Nhân
3.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Hãm), Thiên Lương (Hãm)

Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Thai, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thiên Đồng tại Mão Phúc Đức: hưởng phúc sống lâu, họ hàng có thần đồng
◦ Thái Dương mờ tại Phúc Đức: bạc phúc, giảm thọ, họ hàng sa sút
◦ Thiên Mã tại Phúc Đức: tăng thọ, xa quê càng tốt
◦ Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Vô chính diệu có Tuần: rất tốt — Tuần giải trừ cung trống
📋 Phân tích sao
• Song Hao tại Phúc Đức: giảm thọ, phải xa gia đình, họ hàng nghèo ly tán
• Phúc Đức vô chính diệu + Không/Kiếp: hưởng phúc sống lâu
Tiềm Năng
1.4
Bền Vững
3.3
An Toàn
2.5
Quý Nhân
3.5
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Liêm Trinh (Miếu)Thiên Phủ (Vượng)

Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y, Thiên La

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
◦ Tử Vi + Phủ/Tướng tại Điền Trạch: rất nhiều nhà đất, cơ nghiệp thịnh vượng
◦ Liêm Tướng tại Điền Trạch: nhà đất trước ít sau nhiều
◦ Vũ Khúc Thìn/Tuất tại Điền Trạch: tổ nghiệp lớn, ngày càng thịnh
◦ Vũ Phủ tại Điền Trạch: giữ được tổ nghiệp, phát đạt
◦ Tử Phủ tại Điền Trạch: rất nhiều nhà đất
◦ Vũ Phủ tại Điền Trạch: phát đạt mạnh
📋 Phân tích sao
• Thiên Phủ tại Điền Trạch: được hưởng tổ nghiệp
Tiềm Năng
10
Bền Vững
10
An Toàn
9
Quý Nhân
2.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Thái Âm (Hãm) [H.K]

Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Phúc, Giải Thần

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Đà La
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Thiên Mã tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, công việc lưu động
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Khôi/Việt tại Quan Lộc: có danh chức lớn, lãnh đạo
Tiềm Năng
3
Bền Vững
3.9
An Toàn
5.6
Quý Nhân
4
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Tham Lang (Hãm) [H.K]

Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Quan, Thiên Không

Ngọ · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Lộc Tồn tại Nô Bộc: ít người giúp việc, ít bạn bè
◦ Tuần lâm hỏa địa (Ngọ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Xương/Khúc/Khôi/Việt mờ tại Nô Bộc: người có danh giá dễ làm hại
• Tuần/Triệt tại Nô Bộc: trước khó sau dễ, không bền
• Đào Hoa tại Nô Bộc: mang lụy vì tình
• Tuần lâm hỏa địa (Ngọ) [chưa tác dụng — dưới 30 tuổi]: giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
1.1
Bền Vững
4.7
An Toàn
7.8
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Thiên Đồng (Hãm)Cự Môn (Hãm) [H.Q]

Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Quan Đới, Địa Không, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Tuần

Mùi · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Thiên Mã tại Thiên Di: di chuyển nhiều, được yêu thích
◦ Kình/Đà tại Thiên Di: tai nạn, chết xa nhà
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Không/Kiếp tại Thiên Di: bị lừa đảo, bị hãm hại, chết xa nhà
• Tả/Hữu tại Thiên Di: được giúp đỡ khi ra ngoài
• Tuần/Triệt tại Thiên Di: phiền lòng, chết xa nhà
• Tuần án ngữ [chưa tác dụng — dưới 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50%
Tiềm Năng
2
Bền Vững
1.5
An Toàn
1.3
Quý Nhân
3.5
Minh Bạch
7
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Vũ Khúc (Vượng)Thiên Tướng (Miếu)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Lâm Quan, Văn Khúc, Cô Thần, Thiên Sứ, Quốc Ấn

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
◦ Tuần/Triệt tại Tật Ách: ít bệnh tật suốt đời
◦ Liêm Trinh tại Tật Ách: tỳ vết chân tay lưng
◦ Phá Quân tại Tật Ách: mụn nhọt, tai nạn xe cộ, tự tối
◦ Thiên Hình tại Tật Ách: bệnh phong, dao kéo
◦ Triệt đáo kim cung (Thân): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Vũ Khúc tại Tật Ách: bệnh da, tỳ vết chân tay
Tiềm Năng
9
Bền Vững
9
An Toàn
9
Quý Nhân
2.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Thái Dương (Hãm)Thiên Lương (Hãm)

Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Đế Vượng, Long Trì, Ân Quang, Phá Toái

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thái Âm mờ tại Tài Bạch: không có nhà đất
◦ Không/Kiếp tại Tài Bạch: túng thiếu, cùng khốn
◦ Triệt đáo kim cung (Dậu): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Thái Dương mờ tại Tài Bạch: kiếm tiền khó, về già sung túc
• Song Hao tại Tài Bạch: tiêu hoang, hao tán, thích cờ bạc
Tiềm Năng
2
Bền Vững
5.4
An Toàn
4.9
Quý Nhân
4
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Thất Sát (Hãm)

Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Suy, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Địa Giải, Thai Phụ

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương
Sát tinh: Linh Tinh
Tiềm Năng
2
Bền Vững
3.2
An Toàn
6.8
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thiên Cơ (Hãm)

Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Mã, Thiên Giải

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
◦ Thái Âm mờ: bất hòa, hôn nhân trở ngại, dễ chia ly
◦ Tuần/Triệt tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, dễ chia ly, nhiều lần trắc trở
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Thiên Mã tại Phu Thê: gặp nhau nơi xa, kết hôn xa quê
Tiềm Năng
2
Bền Vững
2.3
An Toàn
2.5
Quý Nhân
5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Tử Vi (Bình)

Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Tử, Thiên Hình, Bác Sỹ, Triệt

Tý · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Tử Phủ tại Huynh Đệ: >=3 anh chị em, nhiều người quý hiển
◦ Tử Tham tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, ly tán, vất vả
◦ Xương/Khúc mờ tại Huynh Đệ: không có anh chị em
◦ Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Lộc Tồn tại Huynh Đệ: ít anh chị em, xa cách sớm, bất hòa
• Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
• Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
3
Bền Vững
7.2
An Toàn
9
Quý Nhân
3.3
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Sửu
4–13t
8/10
ĐV 2
Dần
14–23t
3.8/10
ĐV 3
Mão
24–33t
4.6/10
ĐV 4
Thìn
34–43t
4.4/10
ĐV 5
Tỵ
44–53t
7.2/10
ĐV 6
Ngọ
54–63t
3.7/10
ĐV 7
Mùi
64–73t
3.8/10
ĐV 8
Thân
74–83t
5.3/10
ĐV 9
Dậu
84–93t
7.8/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Sửu (4–13t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Sửu)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
Triệt án ngữ cung đại vận
⚙ Cách cục liên quan
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Kình Dương Nhập Mệnh Kình Dương tại Tứ Mộ → có chức quyền, nhưng tốt nhất với tuổi Tứ Mộ.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Hạn vô chính diệu có Tuần/Triệt: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Cả Mệnh lẫn Hạn vô chính diệu: bế tắc thành ít bại nhiều
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Triệt án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu thất bại
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Dần (14–23t)

📊 Scoring — Cung Phụ Mẫu (Dần)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Phá Quân (Hãm) [Hóa Lộc]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Linh Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
◆ Mệnh vô chính diệu — Hạn Sát Phá Tham: trước khó sau dễ
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Bản mệnh Thủy — hạn đến cung Dần (Mộc): bế tắc, mọi việc trắc trở không xứng ý
▼ Phá Quân mờ — đau ốm tù tội có tang, truất quan
▼ Linh Tinh mờ — đau yếu phát điên, tai nạn đao súng điện lửa, kiện tụng có tang
▼ Văn Xương/Khúc mờ — sức khỏe kém, hao tài kiện tụng
⚠ Linh Tinh hội Thất Sát Phá Quân — tù tội
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Mão (24–33t)

📊 Scoring — Cung Phúc Đức (Mão)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.6/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Hãm), Thiên Lương (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Cả Mệnh lẫn Hạn vô chính diệu: bế tắc thành ít bại nhiều
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Đà La Thai — bôn ba tai nạn thương tích
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Thìn (34–43t)

📊 Scoring — Cung Điền Trạch (Thìn)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
4.4/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Miếu)
Thiên Phủ (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
◆ Mệnh vô chính diệu — Hạn Sát Phá Tham: trước khó sau dễ
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Tỵ (44–53t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Tỵ)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Âm (Hãm) [Hóa Khoa]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Đà La
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Tuổi Tỵ — hạn đến Tỵ/Hợi: rất kỵ, cần xem xét cung An Thân
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Ngọ (54–63t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Ngọ)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🔴
3.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tham Lang (Hãm) [Hóa Kỵ]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tuần lâm Hỏa địa (Tỵ/Ngọ) — đặc cách tốt, giảm tính xấu, tăng tính tốt
◆ Mệnh vô chính diệu — Hạn Sát Phá Tham: trước khó sau dễ
◆ Tham Lang hội Hồng/Đào — thành gia thất
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tham Lang mờ — hao tài phóng đãng, bế tắc, truất quan
▼ Linh Tinh mờ — đau yếu phát điên, tai nạn đao súng điện lửa, kiện tụng có tang
▼ Văn Xương/Khúc mờ — sức khỏe kém, hao tài kiện tụng
⚠ Linh Tinh hội Thất Sát Phá Quân — tù tội
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Mùi (64–73t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Mùi)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Hãm)
Cự Môn (Hãm) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Tang Môn hội Hổ Khốc Hư — bệnh phổi buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Thiên Mã hội Đà La Thai — bôn ba tai nạn thương tích
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Thân (74–83t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Thân)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Vượng)
Thiên Tướng (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Dậu (84–93t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Dậu)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Hãm)
Thiên Lương (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2029: cung Dậu. Điểm 4.1/10 — ↑ Đang tăng.

⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2028
4.5
Thân
2029
4.1
Dậu
2030
3.8
Tuất
2031
3.7
Hợi
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2029 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ DầnGiờ MãoGiờ TỵGiờ NgọXem lá số Nam cùng ngày giờXem vận năm 2028Xem vận năm 2030Sinh 13/05/2013Sinh 15/05/2013Tất cả giờ sinh ngày 14/05/2013Lá số tử vi năm sinh 2013