Người sinh năm Tân Dậu nam, ngày 12/04/1981 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Hữu Bật, Ân Quang
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Suy, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Thọ, Địa Giải, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Không, Thiên Giải, Phong Cáo, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tuyệt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Tài, Quốc Ấn, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộ, Linh Tinh, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tử, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Quả Tú
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (46–55t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):