Người sinh năm Tân Dậu nam, ngày 25/02/1981 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Đế Vượng, Tả Phụ, Lưu Hà, Thai Phụ, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Phá Toái, Thiên Phúc, Quốc Ấn, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Mộc Dục, Ân Quang, Thiên Quý, Quả Tú, Đẩu Quân, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Linh Tinh, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Thương, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Thai, Đà La, Hữu Bật, Thiên Không, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Mộ, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Tài
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Suy, Thiên Hư
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (42–51t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):