Người sinh năm Tân Hợi nam, ngày 01/11/1971 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Hỷ
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Dưỡng, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Thai, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Việt, Cô Thần, Phong Cáo, Đường Phù
Dần · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Mộ, Long Trì, Thiên Thương, Đẩu Quân, Địa Giải, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Tử, Văn Khúc, Thiên Quý, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Thiên Hình
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Kiếp Sát, Thiên Đức
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Tài, Thiên Thọ
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (53–62t), điểm 2.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):