Người sinh năm Tân Hợi nam, ngày 05/06/1971 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Riêu
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Quan Đới, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Tam Thai, Ân Quang
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Dưỡng, Văn Xương, Phá Toái, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Không, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tuyệt, Linh Tinh, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Mộ, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Tử, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Việt, Cô Thần, Đường Phù, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Suy, Long Trì, Phong Cáo, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Tài, Triệt
Thìn · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (52–61t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):