Người sinh năm Tân Hợi nữ, ngày 13/11/1971 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khốc, Ân Quang
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Địa Không, Kiếp Sát, Thiên Đức
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Đế Vượng, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Bệnh, Phượng Các, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Tử, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Mộ, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Tuyệt, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Sứ
Dần · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Thai, Long Trì, Địa Giải, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Dưỡng, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Giải, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Hình, Phong Cáo
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Khôi, Thiên Trù, Đẩu Quân, Thiên Tài
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (54–63t), điểm 5.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):