Người sinh năm Canh Tuất nam, ngày 16/01/1971 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Tràng Sinh, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Địa Giải, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Lâm Quan, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Mã, Thiên Hình, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hỏa Tinh
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Suy, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Thương, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Bệnh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Quan
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Tử, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Sứ, Giải Thần, Thiên Riêu
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Mộ, Phá Toái, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Văn Xương, Long Trì, Thiên Việt, Thiên Trù, Thai Phụ
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Thai, Địa Không, Tả Phụ, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Hư, Bát Tọa, Quốc Ấn
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (54–63t), điểm 8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):