Người sinh năm Tân Hợi nữ, ngày 17/11/1971 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tuyệt, Phượng Các, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Thai, Địa Kiếp, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Dưỡng, Ân Quang, Thiên Quý
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Tràng Sinh, Hữu Bật, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Thương, Đường Phù
Dần · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Long Trì, Địa Giải, Phong Cáo, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Quan Đới, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Mã, Thiên Phúc
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Suy, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Tài
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (56–65t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):