Người sinh năm Tân Mùi nữ, ngày 02/08/1991 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Thổ. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Đế Vượng, Địa Kiếp, Phượng Các, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Suy, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Bệnh, Hữu Bật, Thiên Mã, Thiên Phúc, Quốc Ấn, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Mộ, Địa Không, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Văn Khúc, Bát Tọa, Kiếp Sát, Hồng Loan
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Thai, Tả Phụ, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Thiên Sứ, Thiên Tài, Thai Phụ, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Lâm Quan, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Hình, Đường Phù
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (33–42t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):