Người sinh năm Tân Mùi nữ, ngày 09/06/1991 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Lâm Quan, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Đế Vượng, Phượng Các, Thiên Thọ, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Suy, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Bệnh, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Phúc, Phong Cáo, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tử, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Mộ, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Địa Không, Ân Quang, Kiếp Sát, Hồng Loan
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Thai, Tam Thai, Thiên Quan, Thiên Sứ, Thiên Tài, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Địa Giải, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Giải, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Quan Đới, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (33–42t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):