Người sinh năm Tân Mùi nam, ngày 18/07/1991 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Dưỡng, Văn Khúc, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Thai, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Hình, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Mộ, Địa Không, Phượng Các, Tam Thai, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tử, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Bệnh, Hữu Bật, Thiên Mã, Thiên Phúc, Quốc Ấn, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Suy, Linh Tinh, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Sứ, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Đế Vượng, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Phong Cáo, Địa Võng
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (33–42t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):