Người sinh năm Tân Sửu nữ, ngày 06/09/1961 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thổ. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Hư, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Thai Phụ
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Đế Vượng, Địa Không, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quan, Đẩu Quân
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Bệnh, Thiên Mã, Thiên Thương, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Tử, Tam Thai, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Mộ, Địa Kiếp, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Sứ, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tuyệt, Bát Tọa, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Thai, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Dưỡng, Hữu Bật, Lưu Hà, Phong Cáo, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Phúc
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (64–73t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):