Người sinh năm Tân Sửu nữ, ngày 09/09/1961 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Hỷ
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tử, Phượng Các, Thiên Quan, Thiên Tài, Thiên Thọ, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Đức
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Thai, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Dưỡng, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thương, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tràng Sinh, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Tam Thai, Thiên Sứ, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Quan Đới, Hữu Bật, Văn Khúc, Lưu Hà, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Suy, Thiên Hư, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (66–75t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):