Người sinh năm Tân Sửu nữ, ngày 10/11/1961 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Mộc Dục, Địa Không, Ân Quang, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Hư, Thiên Tài, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Thiên Hỷ
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Đế Vượng, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Quan, Đẩu Quân, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Bệnh, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Thương, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Tử, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Thai, Tam Thai
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Dưỡng, Địa Kiếp, Lưu Hà, Địa Giải, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (64–73t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):