Người sinh năm Canh Tý nam, ngày 11/02/1961 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Thọ, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Mộc Dục, Tả Phụ, Lưu Hà, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Văn Khúc, Long Trì, Tam Thai, Thiên Quý, Hoa Cái
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Tuần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Thương
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Giải, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Bệnh, Thiên Sứ, Thiên Hình, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Bát Tọa, Ân Quang
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Thai, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (66–75t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):