Người sinh năm Tân Sửu nữ, ngày 15/02/1961 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Đế Vượng, Văn Khúc
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Suy, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Bệnh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Thai Phụ, Quốc Ấn
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tử, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Mộ, Thiên Hư, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Thai, Phượng Các, Thiên Quan, Giải Thần, Thiên Hình, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Địa Kiếp, Hữu Bật, Bát Tọa, Ân Quang
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Địa Không, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Quan Đới, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (63–72t), điểm 8.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):