Người sinh năm Tân Sửu nam, ngày 15/11/1961 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Mộ, Địa Không, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Tử, Tả Phụ, Hữu Bật, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Tài
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Suy, Văn Khúc, Đẩu Quân
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Địa Giải, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Phúc, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Quan Đới, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Hư, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Tam Thai, Thiên Hỷ
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Dưỡng, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Quan, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Mã, Thiên Thọ
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (65–74t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):