Người sinh năm Tân Sửu nam, ngày 17/06/1961 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tràng Sinh, Văn Khúc, Thiên Mã, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Dưỡng, Tam Thai, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Thai, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Hình, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tuyệt, Bát Tọa, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Mộ, Văn Xương
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Tử, Địa Không, Lưu Hà, Thiên Thương, Đẩu Quân, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Bệnh, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Thiên Riêu
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Suy, Địa Kiếp, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Khôi, Đào Hoa
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Hỷ
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Quan, Giải Thần, Phong Cáo, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Võng
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (63–72t), điểm 8.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):