Người sinh năm Tân Sửu nam, ngày 18/11/1961 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tuyệt, Địa Không, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Mộ, Bát Tọa, Thiên Tài, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Tử, Thiên Quý, Lưu Hà, Địa Giải, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Bệnh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Thiên Giải, Quốc Ấn
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Đế Vượng, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Thương
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Địa Kiếp, Thiên Hỷ
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Quan, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Ân Quang, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tràng Sinh, Tam Thai, Thiên Mã, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Dưỡng, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Thai, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc, Phá Toái
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (63–72t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):