Người sinh năm Tân Sửu nam, ngày 19/05/1961 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Phủ, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tuyệt, Địa Kiếp, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Mộ, Bát Tọa, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Tử, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Bệnh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Phong Cáo, Quốc Ấn
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Đế Vượng, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Địa Không, Thiên Hỷ
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Quan, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Ân Quang, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tràng Sinh, Tam Thai, Thiên Mã, Thiên Giải
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Dưỡng, Hỏa Tinh, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Thai, Linh Tinh, Phá Toái, Hoa Cái, Đẩu Quân
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (63–72t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):