Người sinh năm Tân Sửu nam, ngày 20/07/1961 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Bát Tọa, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tràng Sinh, Thiên Mã, Thiên Tài, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Dưỡng, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tuyệt, Địa Không, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Mộ, Thiên Thương, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Tử, Tam Thai, Lưu Hà, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Bệnh, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Đế Vượng, Linh Tinh, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Địa Kiếp, Thiên Hỷ
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Quan Đới, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Quan, Giải Thần, Bác Sỹ
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (63–72t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):