Người sinh năm Tân Tỵ nữ, ngày 09/11/2001 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 12 cách cục. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Mộc Dục, Tả Phụ, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Quan Đới, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Lâm Quan, Hữu Bật, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phong Cáo
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Thiên Thương, Thiên Tài, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Suy, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Giải
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Bệnh, Phượng Các, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Giải Thần, Thiên Hình
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tử, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Mộ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Ân Quang, Cô Thần, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Thai, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Dậu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (23–32t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):