Người sinh năm Tân Tỵ nam, ngày 13/08/2001 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Suy, Địa Kiếp, Tả Phụ, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Ân Quang, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Đẩu Quân
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Hư, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Quan Đới, Văn Xương, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Không, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Văn Khúc, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Dưỡng
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Thai, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Sứ
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Tuyệt, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Phúc, Giải Thần
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Mộ, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tử
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Linh Tinh, Tam Thai, Cô Thần, Tuần
Thân · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (26–35t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):