Người sinh năm Tân Tỵ nữ, ngày 15/11/2001 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục. Điểm cung mệnh 2.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Mộ, Địa Không, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Giải
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Phúc, Thiên Giải, Giải Thần, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Thai, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Dưỡng
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Cô Thần, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Thương, Thiên Tài
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Hỏa Tinh, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Riêu
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Suy, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Bệnh, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Đẩu Quân
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (22–31t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):