Người sinh năm Canh Thìn nam, ngày 17/01/2001 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Tả Phụ, Văn Khúc, Lưu Hà
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Tài
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Thương, Thiên Giải, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Long Trì, Ân Quang, Thiên Hình, Bác Sỹ, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Hư
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Hồng Loan, Thiên Quan
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Suy, Hỏa Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Đức
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (25–34t), điểm 8.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):