Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2020Tháng 1 2020
Lịch Vạn Niên · Tháng 1 2020

Ngày Tốt Tháng 1 2020

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 1 năm 2020: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 1Khởi công xây dựng Tháng 1Khai trương Tháng 1Nhập trạch Tháng 1Xuất hành Tháng 1Cầu tài Tháng 1Sinh con Tháng 1An táng Tháng 1Đào giếng Tháng 1Sửa nhà Tháng 1

31 ngày trong Tháng 1 2020

TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, Đào giếng
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
Thứ ba, 7/1/2020 ÂL 13/12
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Tân Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Xuất hành, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác