Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2022Tháng 1 2022
Lịch Vạn Niên · Tháng 1 2022

Ngày Tốt Tháng 1 2022

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 1 năm 2022: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 1Khởi công xây dựng Tháng 1Khai trương Tháng 1Nhập trạch Tháng 1Xuất hành Tháng 1Cầu tài Tháng 1Sinh con Tháng 1An táng Tháng 1Đào giếng Tháng 1Sửa nhà Tháng 1

31 ngày trong Tháng 1 2022

BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Quý Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
Tháng khác