Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2022Tháng 10 2022
Lịch Vạn Niên · Tháng 10 2022

Ngày Tốt Tháng 10 2022

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2022: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 10Khởi công xây dựng Tháng 10Khai trương Tháng 10Nhập trạch Tháng 10Xuất hành Tháng 10Cầu tài Tháng 10Sinh con Tháng 10An táng Tháng 10Đào giếng Tháng 10Sửa nhà Tháng 10

31 ngày trong Tháng 10 2022

BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, Đào giếng
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Đinh Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác