Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2022Tháng 8 2022
Lịch Vạn Niên · Tháng 8 2022

Ngày Tốt Tháng 8 2022

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 8 năm 2022: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 8Khởi công xây dựng Tháng 8Khai trương Tháng 8Nhập trạch Tháng 8Xuất hành Tháng 8Cầu tài Tháng 8Sinh con Tháng 8An táng Tháng 8Đào giếng Tháng 8Sửa nhà Tháng 8

31 ngày trong Tháng 8 2022

TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Canh Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Dương Công
Tốt cho: Khai trương, Cầu tài, Đào giếng
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
Tháng khác