Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2023Tháng 2 2023
Lịch Vạn Niên · Tháng 2 2023

Ngày Tốt Tháng 2 2023

Bảng chi tiết 28 ngày trong tháng 2 năm 2023: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 2Khởi công xây dựng Tháng 2Khai trương Tháng 2Nhập trạch Tháng 2Xuất hành Tháng 2Cầu tài Tháng 2Sinh con Tháng 2An táng Tháng 2Đào giếng Tháng 2Sửa nhà Tháng 2

28 ngày trong Tháng 2 2023

BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Kỷ Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
Tháng khác