Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2024Tháng 5 2024
Lịch Vạn Niên · Tháng 5 2024

Ngày Tốt Tháng 5 2024

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 5 năm 2024: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 5Khởi công xây dựng Tháng 5Khai trương Tháng 5Nhập trạch Tháng 5Xuất hành Tháng 5Cầu tài Tháng 5Sinh con Tháng 5An táng Tháng 5Đào giếng Tháng 5Sửa nhà Tháng 5

31 ngày trong Tháng 5 2024

XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác