Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2024Tháng 8 2024
Lịch Vạn Niên · Tháng 8 2024

Ngày Tốt Tháng 8 2024

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 8 năm 2024: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 8Khởi công xây dựng Tháng 8Khai trương Tháng 8Nhập trạch Tháng 8Xuất hành Tháng 8Cầu tài Tháng 8Sinh con Tháng 8An táng Tháng 8Đào giếng Tháng 8Sửa nhà Tháng 8

31 ngày trong Tháng 8 2024

BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Canh Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Bính Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
Tháng khác