Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2025Tháng 10 2025
Lịch Vạn Niên · Tháng 10 2025

Ngày Tốt Tháng 10 2025

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2025: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 10Khởi công xây dựng Tháng 10Khai trương Tháng 10Nhập trạch Tháng 10Xuất hành Tháng 10Cầu tài Tháng 10Sinh con Tháng 10An táng Tháng 10Đào giếng Tháng 10Sửa nhà Tháng 10

31 ngày trong Tháng 10 2025

BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Giáp Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: An táng
Tháng khác