Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2026Tháng 1 2026
Lịch Vạn Niên · Tháng 1 2026

Ngày Tốt Tháng 1 2026

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 1 năm 2026: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 1Khởi công xây dựng Tháng 1Khai trương Tháng 1Nhập trạch Tháng 1Xuất hành Tháng 1Cầu tài Tháng 1Sinh con Tháng 1An táng Tháng 1Đào giếng Tháng 1Sửa nhà Tháng 1

31 ngày trong Tháng 1 2026

XẤU
Can chi: Ất Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Kiến Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
Thứ ba, 6/1/2026 ÂL 18/11
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Kiến Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác