Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2027Tháng 11 2027
Lịch Vạn Niên · Tháng 11 2027

Ngày Tốt Tháng 11 2027

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 11 năm 2027: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 11Khởi công xây dựng Tháng 11Khai trương Tháng 11Nhập trạch Tháng 11Xuất hành Tháng 11Cầu tài Tháng 11Sinh con Tháng 11An táng Tháng 11Đào giếng Tháng 11Sửa nhà Tháng 11

30 ngày trong Tháng 11 2027

BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Ất Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: An táng
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, An táng
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Kiến Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác