Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2027Tháng 4 2027
Lịch Vạn Niên · Tháng 4 2027

Ngày Tốt Tháng 4 2027

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 4 năm 2027: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 4Khởi công xây dựng Tháng 4Khai trương Tháng 4Nhập trạch Tháng 4Xuất hành Tháng 4Cầu tài Tháng 4Sinh con Tháng 4An táng Tháng 4Đào giếng Tháng 4Sửa nhà Tháng 4

30 ngày trong Tháng 4 2027

XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Bính Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
Tháng khác