Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2029Tháng 1 2029
Lịch Vạn Niên · Tháng 1 2029

Ngày Tốt Tháng 1 2029

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 1 năm 2029: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 1Khởi công xây dựng Tháng 1Khai trương Tháng 1Nhập trạch Tháng 1Xuất hành Tháng 1Cầu tài Tháng 1Sinh con Tháng 1An táng Tháng 1Đào giếng Tháng 1Sửa nhà Tháng 1

31 ngày trong Tháng 1 2029

TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
Thứ ba, 2/1/2029 ÂL 18/11
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
Thứ ba, 9/1/2029 ÂL 25/11
XẤU
Can chi: Kỷ Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tý Trực Kiến Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác