Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2029Tháng 3 2029
Lịch Vạn Niên · Tháng 3 2029

Ngày Tốt Tháng 3 2029

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 3 năm 2029: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 3Khởi công xây dựng Tháng 3Khai trương Tháng 3Nhập trạch Tháng 3Xuất hành Tháng 3Cầu tài Tháng 3Sinh con Tháng 3An táng Tháng 3Đào giếng Tháng 3Sửa nhà Tháng 3

31 ngày trong Tháng 3 2029

BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Kỷ Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
Tháng khác