Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2029Tháng 5 2029
Lịch Vạn Niên · Tháng 5 2029

Ngày Tốt Tháng 5 2029

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 5 năm 2029: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 5Khởi công xây dựng Tháng 5Khai trương Tháng 5Nhập trạch Tháng 5Xuất hành Tháng 5Cầu tài Tháng 5Sinh con Tháng 5An táng Tháng 5Đào giếng Tháng 5Sửa nhà Tháng 5

31 ngày trong Tháng 5 2029

XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác