Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2029Tháng 8 2029
Lịch Vạn Niên · Tháng 8 2029

Ngày Tốt Tháng 8 2029

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 8 năm 2029: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 8Khởi công xây dựng Tháng 8Khai trương Tháng 8Nhập trạch Tháng 8Xuất hành Tháng 8Cầu tài Tháng 8Sinh con Tháng 8An táng Tháng 8Đào giếng Tháng 8Sửa nhà Tháng 8

31 ngày trong Tháng 8 2029

TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, Sửa nhà
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Mậu Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
Tháng khác