Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2030Tháng 10 2030
Lịch Vạn Niên · Tháng 10 2030

Ngày Tốt Tháng 10 2030

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2030: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 10Khởi công xây dựng Tháng 10Khai trương Tháng 10Nhập trạch Tháng 10Xuất hành Tháng 10Cầu tài Tháng 10Sinh con Tháng 10An táng Tháng 10Đào giếng Tháng 10Sửa nhà Tháng 10

31 ngày trong Tháng 10 2030

XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Tân Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: An táng
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
Tháng khác