Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2030Tháng 5 2030
Lịch Vạn Niên · Tháng 5 2030

Ngày Tốt Tháng 5 2030

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 5 năm 2030: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 5Khởi công xây dựng Tháng 5Khai trương Tháng 5Nhập trạch Tháng 5Xuất hành Tháng 5Cầu tài Tháng 5Sinh con Tháng 5An táng Tháng 5Đào giếng Tháng 5Sửa nhà Tháng 5

31 ngày trong Tháng 5 2030

TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Kỷ Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
Tháng khác