Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2030Tháng 8 2030
Lịch Vạn Niên · Tháng 8 2030

Ngày Tốt Tháng 8 2030

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 8 năm 2030: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 8Khởi công xây dựng Tháng 8Khai trương Tháng 8Nhập trạch Tháng 8Xuất hành Tháng 8Cầu tài Tháng 8Sinh con Tháng 8An táng Tháng 8Đào giếng Tháng 8Sửa nhà Tháng 8

31 ngày trong Tháng 8 2030

BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Mậu Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Canh Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác